Hiển thị tất cả 11 kết quảĐã sắp xếp theo mới nhất
Bơm thực phẩm
Bơm thực phẩm PEROTAC seri TUL
Danh mục có 11 model TUL-20 đến TUL-125: bơm rotor (bơm cánh khế) inox, cửa DN25 – DN125, áp tối đa 10 – 15 bar, lưu lượng tối đa 5,1 – 67 m³/h với rotor bướm, nhiệt độ tới 150°C. Có 6 kiểu rotor để chọn theo sản phẩm.
Hai rotor quay ngược chiều nhờ cặp bánh răng đồng tốc trong hộp số, không chạm nhau và không chạm vỏ. Phần tiếp xúc inox 316L, tùy chọn duplex 2205 hoặc Hastelloy C276 cho môi chất ăn mòn; độ nhám bề mặt Ra ≤ 0,8 / 0,6 / 0,4 µm tùy chọn. Đổi chiều quay là đổi chiều bơm.
Nhà máy thực phẩm, đồ uống, sữa, dược, mỹ phẩm và hóa chất cần bơm sản phẩm đặc, có hạt, yêu cầu phần tiếp xúc bằng inox và cần đảo chiều bơm khi hồi sản phẩm về bồn.
Có vật liệu chống ăn mòn mạnh hơn inox 316L không? Có tùy chọn duplex 2205 hoặc Hastelloy C276 cho môi chất ăn mòn.
Bơm được sản phẩm có hạt không? Được. Rotor bướm hoặc 3 cánh xoắn ít làm vỡ hạt; hạt lớn và áp thấp thì dùng rotor bướm đơn.
Chạy tốc độ tối đa liên tục được không? Không nên. Hãng ghi tốc độ khuyên dùng thấp hơn nhiều so với tốc độ tối đa (500 – 700 vòng/phút); chạy chậm giúp rotor và phớt bền hơn.
Lưu ý lắp đặt
Sản phẩm đặc cần đường hút ngắn, ống to, bơm đặt sát bồn. Lắp van an toàn và đồng hồ áp phía xả, không chạy khô kéo dài, kiểm chiều quay trước khi chạy.
Chọn theo 3 bước
Lưu lượng cần nằm trong dải ở tốc độ khuyên dùng (50 – 350/400/450 vòng/phút tùy model).
Chọn rotor theo tính chất sản phẩm.
Kiểm áp (10 – 15 bar tùy model) và nhiệt độ (tới 150°C).
Tính lưu lượng theo tốc độ
Lưu lượng (m³/h) = lít mỗi vòng × vòng/phút × 60 ÷ 1000. Ví dụ TUL-30 rotor bướm 0,374 lít/vòng chạy 300 vòng/phút cho khoảng 6,7 m³/h. Đây là lưu lượng lý thuyết; sản phẩm loãng và áp xả cao làm lưu lượng thực tế thấp hơn.
Sai lầm thường gặp
Tính lưu lượng theo tốc độ tối đa rồi cho bơm chạy liên tục ở đó: rotor và phớt nhanh mòn. Nên chọn cỡ đạt lưu lượng cần trong dải tốc độ khuyên dùng. Cũng đừng khóa van xả khi bơm chạy nếu chưa có van an toàn.
Giá được tính theo gì
Bên em báo giá theo cấu hình thực tế chứ không báo một con số chung. Giá phụ thuộc:
Cỡ model TUL-20 tới TUL-125 và kiểu rotor.
Vật liệu: inox 316L tiêu chuẩn hay duplex 2205, Hastelloy C276.
Kiểu động cơ và điều khiển tốc độ.
So với bơm ly tâm inox
Bơm ly tâm inox hợp chất lỏng loãng như nước, sữa tươi, lưu lượng lớn. Khi sản phẩm đặc lên, lưu lượng bơm ly tâm tụt mạnh. Bơm rotor TUL giữ lưu lượng theo tốc độ, bơm được sản phẩm đặc, có hạt và đảo chiều được.
Liên hệ báo giá
Để chọn đúng máy, Trí cần: tên sản phẩm, độ đặc, có hạt hay không, nhiệt độ, lưu lượng và yêu cầu vệ sinh. Gửi qua Zalo hoặc gọi 0344 418 984, bên em phản hồi cấu hình và giá theo đúng thông tin anh/chị đưa.