Máy ly tâm trục ngang Perotac CM65-200/18.5 nhập khẩu Đài Loan dùng động cơ 18.5 kW, điện 3 pha 380V/50Hz. Dải làm việc 48 – 120 m³/h ở cột áp 52 – 42 m, nghĩa là áp giữ đều trên cả dải. Họng hút 80 mm, họng xả 65 mm; thân gang G20, cánh gang, phớt gốm/graphite, IP55.
Có hai kiểu hỏng thường gặp ở máy bơm trục ngang: hỏng do điện và hỏng do chất lỏng. CM65-200/18.5 với cấp cách điện và cấp bảo vệ ghi trong mục tiêu chuẩn đã xử lý phần điện tốt, nên bài này dành phần lớn dung lượng cho phần chất lỏng và cách vận hành.
Chọn giữa các cỡ công suất
Hai máy cùng 18.5 Kw trong nhóm máy bơm trục ngang có thể khác nhau nhiều về đặc tuyến. Khi so sánh với CM65-200/18.5, hãy đặt cạnh nhau cả 48 – 120 m³/h lẫn 52 – 42 m chứ đừng chỉ nhìn công suất.
Chính sách bảo hành
Ngoài 12 tháng bảo hành, chúng tôi hỗ trợ kỹ thuật cho CM65-200/18.5 trong suốt vòng đời máy: tư vấn chọn phụ tùng, kiểm tra thông số khi máy xuống áp, hướng dẫn đấu nguồn 3 pha / 380V / 50Hz cho đúng.
Giảm rung cho hệ thống
Nếu CM65-200/18.5 ồn hơn bình thường, kiểm tra trước xem tuyến ống có chạm tường hay không. Một đoạn đệm mềm tại điểm chạm thường xử lý được mà không cần động tới máy.
Thiết bị bảo vệ
Với CM65-200/18.5, ba phụ kiện đáng đầu tư là van một chiều, đồng hồ áp và thiết bị bảo vệ mất pha hoặc chống chạy khô tuỳ nguồn 3 pha / 380V / 50Hz. Tổng chi phí nhỏ so với giá trị một lần thay động cơ 18.5 Kw.
Vì sao nước lên yếu hơn tính toán
Đồng hồ áp đặt ở hai đầu tuyến cho biết ngay tổn thất thực tế. Với CM65-200/18.5, phép đo đơn giản này chính xác hơn mọi ước lượng và giúp quyết định có cần đổi ống hay không.
Đấu điện đúng cách
Máy 18.5 Kw như CM65-200/18.5 nên có aptomat riêng, không dùng chung với phụ tải khác. Nguồn điện: 3 pha / 380V / 50Hz. Khi tuyến cáp dài, cộng thêm một cỡ dây so với tính toán tối thiểu là cách làm an toàn và rẻ hơn thay động cơ.
Các lỗi có thể gặp và nguyên nhân
Áp không đạt mức tương ứng 52 – 42 m? Lần lượt loại trừ: van chưa mở hết, ống bị nghẹt, chiều quay sai, rồi mới tới cánh mòn. Thứ tự này giúp tránh tháo máy CM65-200/18.5 một cách không cần thiết.
Từ nhu cầu ra thông số
Mua dư công suất là lỗi tốn kém âm thầm. Một máy lớn hơn CM65-200/18.5 không làm nước lên nhanh hơn nếu đường ống đã là nút thắt; nó chỉ làm hoá đơn điện tăng và làm máy chạy lệch khỏi vùng hiệu suất tốt.
Bốn con số cần nhớ
Bảng thông số của CM65-200/18.5 ghi công suất 18.5 Kw, lưu lượng 48 – 120 m³/h và cột áp 52 – 42 m. Hai dải trên đi theo cặp trên bảng thông số: khi máy chạy ở lưu lượng lớn nhất thì cột áp tụt, và ngược lại. Điểm làm việc hợp lý thường nằm quanh giữa dải.
Chọn ống cho họng xả
Với lưu lượng tới 48 – 120 m³/h, tuyến ống của CM65-200/18.5 nên hạn chế co gấp. Dùng co cong thay co vuông là thay đổi nhỏ nhưng thấy rõ trên đồng hồ áp.
Chất lỏng bơm được và không bơm được
CM65-200/18.5 được chế tạo cho môi trường phù hợp với vật liệu đã nêu. Chất lỏng có hạt rắn sắc cạnh sẽ mài cánh nhanh, làm cột áp tụt dần khỏi 52 – 42 m dù động cơ 18.5 Kw vẫn tốt.
Lắp đặt tại công trình
Với CM65-200/18.5, đệm chống rung dưới chân máy là khoản đầu tư nhỏ nhưng đáng.
Kiểm tra trước khi nhận máy
Trước khi lắp CM65-200/18.5, xác nhận lại nguồn tại chỗ khớp với 3 pha / 380V / 50Hz. Đây là bước kiểm tra cuối cùng và cũng là bước bị bỏ qua nhiều nhất trong các vụ hỏng sớm.
Liên hệ mua CM65-200/18.5
Để được tư vấn đúng nhu cầu, vui lòng cung cấp chiều cao đẩy và lượng dùng để đối chiếu với 52 – 42 m, 48 – 120 m³/h. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Liên hệ: Mr Trí – 034.441.8984 (Zalo). Công ty TNHH Thương mại và Công nghiệp Trung Kiên. Văn phòng Hà Nội: Số 11 Ngõ 196 Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội; Văn phòng TP HCM: 628/26 Hà Huy Giáp, Thạnh Lộc, Quận 12, TP Hồ Chí Minh.
Áp giữ đều trên cả dải lưu lượng
Vì cột áp chỉ giảm từ 52 xuống 42 m khi lưu lượng tăng gấp hơn hai lần, CM65-200/18.5 hợp hệ có lượng dùng thay đổi như cấp nước nhà máy nhiều ca hay tòa nhà nhiều tầng. Nên kèm biến tần để tiết kiệm điện giờ thấp điểm. Bệ bê tông chắc, căn đồng tâm khớp nối, ống đẩy có van một chiều và van chặn. Anh Trí đối chiếu đường đặc tính khi có lưu lượng, cột áp yêu cầu: 0344 418 984.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.