Với trạm cần bơm nhiều nước ở cột áp vừa phải, Perotac CM80-160/11 cho 60 – 180 m³/h trong khoảng cột áp 27 – 16 m. Động cơ 11 kW điện 3 pha 380V/50Hz, họng hút 100 mm, họng xả 80 mm. Thân và cánh quạt gang, trục inox 316, phớt gốm/graphite, cách điện lớp F, bảo vệ IP55; hàng nhập khẩu Đài Loan.
Khác với cách giới thiệu quen thuộc, phần dưới đây bắt đầu từ vật liệu chứ không từ thông số. Sau đó mới tới 11 Kw, 60 – 180 m³/h và 27 – 16 m.
Đứng ở đâu trong dải sản phẩm
Ngược lại, nếu hệ của bạn đã đủ áp so với 27 – 16 m mà chỉ thiếu nước, nên xem model có lưu lượng lớn hơn 60 – 180 m³/h thay vì tăng công suất. Chọn sai hướng vừa tốn điện vừa không giải quyết được vấn đề.
Phớt và làm kín
Phớt hỏng thường không làm CM80-160/11 dừng ngay. Phát hiện sớm thì chỉ thay phớt; phát hiện muộn thì thay cả cụm.
Dùng ở đâu là hợp lý
CM80-160/11 thường được chọn cho các công trình cần đẩy tới quanh 27 – 16 m. Vượt quá mức đó, máy vẫn chạy nhưng lưu lượng giảm nhanh và không còn kinh tế; khi ấy nên xem model có cột áp lớn hơn trong cùng dải Perotac.
Vì sao máy bật tắt liên tục
Đếm số lần CM80-160/11 khởi động trong một giờ cao điểm là phép kiểm tra nhanh. Con số cao bất thường so với lượng dùng cho thấy hệ đang có vấn đề, dù lưu lượng vẫn quanh 60 – 180 m³/h.
Máy chạy có ồn không
Rung mạnh kèm áp dao động ở CM80-160/11 là dấu hiệu khác hẳn với ồn cơ khí đơn thuần: đó thường là vấn đề thuỷ lực ở đầu hút, và cần xử lý sớm để cánh không bị rỗ bề mặt.
Phụ kiện nên lắp kèm
Đồng hồ áp lắp sau CM80-160/11 là công cụ chẩn đoán ít tốn kém. Chỉ cần theo dõi kim so với mức tương ứng 27 – 16 m, bạn biết ngay khi hệ có vấn đề, thường là trước khi người dùng cảm nhận được.
Chi phí vận hành
So sánh chi phí vận hành giữa các model nên dựa trên lượng chất lỏng cấp được trên mỗi đơn vị điện, không dựa trên 11 Kw đơn thuần. Với CM80-160/11, hãy lấy 60 – 180 m³/h làm mẫu số khi tính.
Điều kiện làm việc
CM80-160/11 được chế tạo cho môi trường phù hợp với vật liệu đã nêu. Chất lỏng có hạt rắn sắc cạnh sẽ mài cánh nhanh, làm cột áp tụt dần khỏi 27 – 16 m dù động cơ 11 Kw vẫn tốt.
Phần tiếp xúc chất lỏng làm bằng gì
Vật liệu của CM80-160/11: Thân bơm: Gang G20 Trục bơm: Inox 316 Cánh quạt: Gang Phớt cơ khí: gốm/ graphite.
Các chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu Lớp cách điện F Bảo vệ IP55 của CM80-160/11 có ý nghĩa thực tế: nó cho biết giới hạn môi trường làm việc.
Tư vấn chọn CM80-160/11
Nếu chưa chắc 11 Kw có phù hợp, đội kỹ thuật sẽ tính giúp dựa trên tuyến ống và nhu cầu thực tế của công trình. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Mr Trí – 034.441.8984 (Zalo) | Công ty TNHH Thương mại và Công nghiệp Trung Kiên | 628/26 Hà Huy Giáp, Thạnh Lộc, Quận 12, TP Hồ Chí Minh | Số 11 Ngõ 196 Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội
Lưu lượng lớn, cột áp thấp: chỗ hợp với CM80-160/11
Máy này mạnh về lưu lượng, cột áp chỉ quanh 16 – 27 m, nên hợp chuyển nước giữa các bể, cấp nước làm mát hay tuần hoàn trong nhà máy, không hợp đẩy lên cao. Ống hút nên to bằng họng 100 mm, ngắn và thẳng; nguồn 3 pha phải ổn định, động cơ 11 kW nên dùng khởi động sao – tam giác hoặc biến tần để giảm dòng khởi động. Gửi lưu lượng cần và sơ đồ đường ống cho anh Trí 0344 418 984.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.