6SL35/14 là model Redpump cỡ 18.5 Kw trong nhóm bơm chìm giếng khoan. Điều đáng chú ý ở model này là tỷ lệ giữa cột áp 206 m và lưu lượng 45 m³/h — tỷ lệ này cho biết máy thiên về đẩy cao hay thiên về cấp nhiều, và đó là căn cứ chọn máy chính xác hơn mọi lời quảng cáo.
Chất lỏng bơm được và không bơm được
6SL35/14 được chế tạo cho môi trường phù hợp với vật liệu đã nêu. Chất lỏng có hạt rắn sắc cạnh sẽ mài cánh nhanh, làm cột áp tụt dần khỏi 206 m dù động cơ 18.5 Kw vẫn tốt.
Bảo dưỡng định kỳ
Việc bảo dưỡng 6SL35/14 tốn ít thời gian nhưng hay bị bỏ quên. Chỉ cần đo lại dòng và áp, so với mức ban đầu ứng với 45 m³/h và 206 m, là phát hiện sớm hầu hết vấn đề trước khi máy dừng hẳn.
Giao hàng và lắp đặt
6SL35/14 thuộc nhóm hàng thông dụng nên thường có sẵn. Khi đặt, bạn chỉ cần báo mã model và cỡ họng 90 mm; bộ phận kho sẽ đối chiếu lại với 18.5 Kw trước khi xuất.
Chu kỳ bật tắt và bình tích áp
Khoảng chênh giữa áp bật và áp tắt càng hẹp thì máy càng chạy nhiều lần. Nới rộng khoảng này trong giới hạn cho phép so với 206 m là cách chỉnh miễn phí mà hiệu quả rõ rệt với 6SL35/14.
Cách quy đổi nhu cầu ra thông số
Mua dư công suất là lỗi tốn kém âm thầm. Một máy lớn hơn 6SL35/14 không làm nước lên nhanh hơn nếu đường ống đã là nút thắt; nó chỉ làm hoá đơn điện tăng và làm máy chạy lệch khỏi vùng hiệu suất tốt.
Vật liệu chế tạo và tuổi thọ
Với 6SL35/14, hãy đọc kỹ dòng vật liệu: Thân bơm: Inox 304 Cánh bơm: Nhựa kỹ thuật cao cấp chịu mài mòn Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao. Cánh và thân bằng vật liệu chống gỉ giữ được biên dạng cánh lâu hơn, nhờ đó lưu lượng duy trì gần 45 m³/h sau nhiều năm thay vì tụt sớm.
Chọn giữa các cỡ công suất
Khi ngân sách hạn chế, chọn đúng cỡ quan trọng hơn chọn cỡ lớn. 6SL35/14 với 45 m³/h và 206 m đã phủ được phần lớn nhu cầu thông dụng; mua dư công suất chỉ làm tăng tiền điện hằng tháng.
Nguồn điện và tiết diện dây
Phần điện của 6SL35/14 không phức tạp nhưng dễ làm ẩu. Bảng ghi 3 pha / 380V / 50Hz; tiêu chuẩn cách điện và cấp bảo vệ ghi ở mục Lớp cách điện F Bảo vệ IP68. Đấu đúng, đủ dây tiếp địa, và kiểm tra lại siết cốt sau tuần chạy đầu tiên.
Bảng thông số nói gì
- Công suất: 18.5 Kw
- Lưu lượng lớn nhất: 45 m³/h
- Cột áp lớn nhất: 206 m
- Họng xả: 90 mm
Bốn dòng trên là căn cứ duy nhất để tính hệ thống cho 6SL35/14. Mọi con số khác trên thị trường mà không trùng với bảng này đều nên kiểm tra lại nguồn.
Đặt hàng 6SL35/14
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Quý khách cần tư vấn chọn đúng cỡ theo 45 m³/h và 206 m xin liên hệ Mr Trí – 034.441.8984 (Zalo).
Công ty TNHH Thương mại và Công nghiệp Trung Kiên – Văn phòng TP HCM: 628/26 Hà Huy Giáp, Thạnh Lộc, Quận 12, TP Hồ Chí Minh. Văn phòng Hà Nội: Số 11 Ngõ 196 Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội. Báo giá gửi riêng theo yêu cầu, chưa gồm VAT.


