Bơm ly tâm yếu hẳn khi gặp dầu đặc, còn bơm bánh răng thì giữ được lưu lượng. MRB5400 cho 324 m³/h ở 980 vòng/phút, họng 10″, áp tới 10 bar (145 psi).
Ứng dụng thường gặp
- Chuyển dầu, nhớt giữa bồn chứa, xe bồn và máy.
- Cấp dầu đốt (dầu nặng, dầu nhẹ) cho lò.
- Hệ bôi trơn, thủy lực.
- Bơm chất lỏng độ nhớt cao trong nhà máy hóa chất.
Không hợp: nước sạch lưu lượng lớn, nước thải, chất lỏng lẫn hạt rắn.
Bơm bánh răng MRB5400 hoạt động thế nào
Hai bánh răng ăn khớp quay trong thân bơm. Phía hút, răng tách nhau tạo khoảng trống để dầu tràn vào; dầu được kẹp trong rãnh răng mang sang phía xả và bị đẩy ra khi răng ăn khớp lại. Khe hở cơ khí rất nhỏ (catalogue ghi cỡ 10 µm) nên dầu khó rò ngược.
Chọn MRB5400 theo 3 bước
- Lưu lượng: thể tích cần chuyển ÷ thời gian; so với 324 m³/h.
- Độ nhớt: dầu càng đặc càng nên chọn model tốc độ thấp và ống hút to.
- Áp: cộng tổn thất đường ống, lọc, độ cao; phải dưới 10 bar.
So với model cùng cỡ
Họng 10″ còn có MRB2850 (171 m³/h, 740 vòng/phút); MRB3800 (228 m³/h, 980 vòng/phút); MRB4100 (246 m³/h, 740 vòng/phút). Chọn theo lưu lượng cần và độ đặc của dầu.
Xử lý sự cố nhanh
- Kiểm tra chiều quay theo mũi tên thân bơm.
- Vệ sinh lọc hút.
- Kiểm tra van phía xả đã mở.
- Dầu quá đặc: làm ấm dầu hoặc giảm tốc độ.
Chi phí gồm những gì
- Bơm MRB5400 (công suất tối đa 220 kW) và động cơ theo cấu hình.
- Động cơ phòng nổ nếu bơm xăng, dầu nhẹ.
- Lọc hút, van, khớp nối mềm, đồng hồ áp.
- Đế, khớp nối trục, công lắp đặt.
Giá để Liên hệ vì phụ thuộc cấu hình động cơ và phụ kiện đi kèm.
Lắp đặt và vận hành MRB5400
- Kiểm tra chiều quay trước khi chạy tải.
- Mồi đầy chất lỏng trước lần chạy đầu, không chạy khô.
- Lắp lọc đường hút, vệ sinh định kỳ.
- Không đóng van xả khi bơm đang chạy.
- Bơm xăng, dầu nhẹ: động cơ và tủ điện phải đáp ứng yêu cầu phòng cháy nổ tại hiện trường.
Thông số MRB5400 nói lên điều gì
Lưu lượng 324 m³/h tính ở tốc độ 980 vòng/phút; áp tối đa 10 bar là giới hạn cho cả hệ phía xả; công suất tối đa 220 kW là mức cần để chọn động cơ và aptomat. Họng 10″ quyết định cỡ ống hút tối thiểu.
Toàn dòng PEROTAC MRB
| Model | Họng | Lưu lượng | kW max |
|---|---|---|---|
| MRB18.3 | 3/4″ | 1,1 m³/h | 1,5 |
| MRB33.3 | 3/4″ | 2 m³/h | 2,2 |
| MRB55 | 1″ | 3,3 m³/h | 2,2 |
| MRB83.3 | 1-1/2″ | 5 m³/h | 4 |
| MRB133 | 2″ | 8 m³/h | 5,5 |
| MRB200 | 2″ | 12 m³/h | 11 |
| MRB300 | 3″ | 18 m³/h | 15 |
| MRB483.3 | 3″ | 29 m³/h | 22 |
| MRB633 | 4″ | 38 m³/h | 30 |
| MRB960 | 4″ | 58 m³/h | 45 |
| MRB1200 | 6″ | 72 m³/h | 55 |
| MRB1600 | 6″ | 96 m³/h | 75 |
| MRB1800 | 8″ | 108 m³/h | 90 |
| MRB2500 | 8″ | 150 m³/h | 110 |
| MRB2850 | 10″ | 171 m³/h | 132 |
| MRB3800 | 10″ | 228 m³/h | 160 |
| MRB4100 | 10″ | 246 m³/h | 185 |
| MRB5400 | 10″ | 324 m³/h | 220 |
| MRB5600 | 14″ | 336 m³/h | 250 |
| MRB7600 | 14″ | 456 m³/h | 280 |
| MRB7000 | 14″ | 420 m³/h | 280 |
| MRB9600 | 14″ | 576 m³/h | 355 |
Nguồn: catalogue PEROTAC MRB Series Gear Pump.
Câu hỏi thường gặp
Bảo hành bao lâu?
Hàng PEROTAC sản xuất tại Đài Loan, bảo hành 12 tháng.
MRB5400 bơm dầu đặc tới mức nào?
Catalogue ghi 1 – 1.500 cSt.
Có bơm nước được không?
Không nên; bánh răng cần chất lỏng có tính bôi trơn.
Gửi Trí loại dầu, độ nhớt (hoặc nhiệt độ dầu), lưu lượng và quãng đường ống để được chọn model và động cơ. Hotline 0344 418 984. Xem thêm bơm nhớt.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.